галиматья́
Dấu sắc trên галиматья́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
галиматья́ nghĩa là nói hồ đồ, vô lý.
Nghĩa của галиматья́
Danh từ
- [Lời, điều] nói hồ đồ, vô lý, vô nghĩa.
- сплошна́я галиматья́đó là hoàn toàn vô lý (vô nghĩa)
Biến cách của галиматья́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | галиматья́ | галиматьи́ |
| Sinh cách кого? чего? | галиматьи́ | галимате́й |
| Tặng cách кому? чему? | галиматье́ | галиматья́м |
| Đối cách кого? что? | галиматью́ | галиматьи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | галиматьёй | галиматья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | галиматье́ | галиматья́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
галиматья nghĩa là gì?
галиматья (danh từ) nghĩa là nói hồ đồ, vô lý.
галиматья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là галиматья́ (phiên âm Latinh galimatʹjá, IPA [ɡəlʲɪmɐˈtʲja]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.