гале́та
Dấu sắc trên гале́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гале́та nghĩa là bánh mỳ khô, lương khô.
Nghĩa của гале́та
Danh từ
- Bánh mỳ khô, lương khô (dùng khi hành quân).
Biến cách của гале́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гале́та | гале́ты |
| Sinh cách кого? чего? | гале́ты | гале́т |
| Tặng cách кому? чему? | гале́те | гале́там |
| Đối cách кого? что? | гале́ту | гале́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | гале́той | гале́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | гале́те | гале́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
галета nghĩa là gì?
галета (danh từ) nghĩa là bánh mỳ khô, lương khô.
галета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гале́та (phiên âm Latinh galéta, IPA [ɡɐˈlʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.