галлюцина́ция
Dấu sắc trên галлюцина́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
галлюцина́ция nghĩa là ảo giác, ảo ảnh.
Nghĩa của галлюцина́ция
Danh từ
- Ảo giác, ảo ảnh, ảo hình.
- акусти́ческая галлюцина́цияảo thính
- зри́тельная галлюцина́цияảo thị
Biến cách của галлюцина́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | галлюцина́ция | галлюцина́ции |
| Sinh cách кого? чего? | галлюцина́ции | галлюцина́ций |
| Tặng cách кому? чему? | галлюцина́ции | галлюцина́циям |
| Đối cách кого? что? | галлюцина́цию | галлюцина́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | галлюцина́цией | галлюцина́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | галлюцина́ции | галлюцина́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
галлюцинация nghĩa là gì?
галлюцинация (danh từ) nghĩa là ảo giác, ảo ảnh.
галлюцинация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là галлюцина́ция (phiên âm Latinh galljucinácija, IPA [ɡəlʲʊt͡sɨˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.