галио́тис
Dấu sắc trên галио́тис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
галио́тис nghĩa là bào ngư.
Nghĩa của галио́тис
Danh từ
- Bào ngư.
Biến cách của галио́тис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | галио́тис | галио́тисы |
| Sinh cách кого? чего? | галио́тиса | галио́тисов |
| Tặng cách кому? чему? | галио́тису | галио́тисам |
| Đối cách кого? что? | галио́тиса | галио́тисов |
| Công cụ cách кем? чем? | галио́тисом | галио́тисами |
| Giới cách о ком? о чём? | галио́тисе | галио́тисах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
галиотис nghĩa là gì?
галиотис (danh từ) nghĩa là bào ngư.
галиотис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là галио́тис (phiên âm Latinh galiótis, IPA [ɡəlʲɪˈotʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.