TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

га́лстук

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gálstuk[ˈɡaɫstʊk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên га́лстук chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

га́лстук nghĩa là cái cà vát.

Nghĩa của га́лстук

Danh từ

  1. Cái cà vát.
    • га́лстук-ба́бочка[cái] nơ
    • пионе́рский га́лстукkhăn quàng thiếu niên
    • завя́зывать га́лстукthắt cái vát

Biến cách của га́лстук (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?га́лстукга́лстуки
Sinh cách кого? чего?га́лстукага́лстуков
Tặng cách кому? чему?га́лстукуга́лстукам
Đối cách кого? что?га́лстукга́лстуки
Công cụ cách кем? чем?га́лстукомга́лстуками
Giới cách о ком? о чём?га́лстукега́лстуках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với га́лстук

  • Я попросил Дэна одолжить мне галстук. Tôi đã bảo Dan cho tôi mượn một cái cà vạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14033911

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

галстук nghĩa là gì?

галстук (danh từ) nghĩa là cái cà vát.

галстук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là га́лстук (phiên âm Latinh gálstuk, IPA [ˈɡaɫstʊk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.