галу́н
giống đựcbất động vật
galún[ɡɐˈɫun]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên галу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
галу́н nghĩa là lon, ngù kim tuyến.
Nghĩa của галу́н
Danh từ
- Lon, ngù kim tuyến.
- обшива́ть галу́номkết ngù
Biến cách của галу́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | галу́н | галуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | галуна́ | галуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | галуну́ | галуна́м |
| Đối cách кого? что? | галу́н | галуны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | галуно́м | галуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | галуне́ | галуна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
галун nghĩa là gì?
галун (danh từ) nghĩa là lon, ngù kim tuyến.
галун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là галу́н (phiên âm Latinh galún, IPA [ɡɐˈɫun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.