гальваниза́ция
giống cáibất động vật
galʹvanizácija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гальваниза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гальваниза́ция nghĩa là mạ điện.
Nghĩa của гальваниза́ция
Danh từ
- kỹ thuật [sự] mạ điện.
- y học [liệu pháp] điện một chiều, truyền tĩnh điện, điều trị bằng dòng điện một chiều.
Biến cách của гальваниза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гальваниза́ция | гальваниза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | гальваниза́ции | гальваниза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | гальваниза́ции | гальваниза́циям |
| Đối cách кого? что? | гальваниза́цию | гальваниза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | гальваниза́цией | гальваниза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | гальваниза́ции | гальваниза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гальванизация nghĩa là gì?
гальванизация (danh từ) nghĩa là mạ điện.
гальванизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гальваниза́ция (phiên âm Latinh galʹvanizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.