гальвани́ческий
Dấu sắc trên гальвани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гальвани́ческий nghĩa là tĩnh điện.
Nghĩa của гальвани́ческий
Tính từ
- Thuộc về mạ điện, tĩnh điện, ganvanic.
- гальванический токdòng điện ganvanic
- гальванический элеме́нтpin [điện], pin vônta
Biến cách của гальвани́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гальвани́ческий | гальвани́ческое | гальвани́ческая | гальвани́ческие |
| Sinh cách | гальвани́ческого | гальвани́ческого | гальвани́ческой | гальвани́ческих |
| Tặng cách | гальвани́ческому | гальвани́ческому | гальвани́ческой | гальвани́ческим |
| Đối cách | гальвани́ческий / гальвани́ческого | гальвани́ческое | гальвани́ческую | гальвани́ческие / гальвани́ческих |
| Công cụ cách | гальвани́ческим | гальвани́ческим | гальвани́ческой | гальвани́ческими |
| Giới cách | гальвани́ческом | гальвани́ческом | гальвани́ческой | гальвани́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гальванический nghĩa là gì?
гальванический (tính từ) nghĩa là tĩnh điện.
гальванический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гальвани́ческий (phiên âm Latinh galʹvaníčeskij, IPA [ɡəlʲvɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.