TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гальвани́ческий

galʹvaníčeskij[ɡəlʲvɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гальвани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гальвани́ческий nghĩa là tĩnh điện.

Nghĩa của гальвани́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về mạ điện, tĩnh điện, ganvanic.
    • гальванический токdòng điện ganvanic
    • гальванический элеме́нтpin [điện], pin vônta

Biến cách của гальвани́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгальвани́ческийгальвани́ческоегальвани́ческаягальвани́ческие
Sinh cáchгальвани́ческогогальвани́ческогогальвани́ческойгальвани́ческих
Tặng cáchгальвани́ческомугальвани́ческомугальвани́ческойгальвани́ческим
Đối cáchгальвани́ческий / гальвани́ческогогальвани́ческоегальвани́ческуюгальвани́ческие / гальвани́ческих
Công cụ cáchгальвани́ческимгальвани́ческимгальвани́ческойгальвани́ческими
Giới cáchгальвани́ческомгальвани́ческомгальвани́ческойгальвани́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гальванический nghĩa là gì?

гальванический (tính từ) nghĩa là tĩnh điện.

гальванический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гальвани́ческий (phiên âm Latinh galʹvaníčeskij, IPA [ɡəlʲvɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.