гангстери́зм
Dấu sắc trên гангстери́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гангстери́зм nghĩa là hành động găngxtơ.
Nghĩa của гангстери́зм
Danh từ
- Hành động găngxtơ.
- полити́ческий гангстери́змhành động găng xtơ về mặt chính trị
Biến cách của гангстери́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гангстери́зм | гангстери́змы |
| Sinh cách кого? чего? | гангстери́зма | гангстери́змов |
| Tặng cách кому? чему? | гангстери́зму | гангстери́змам |
| Đối cách кого? что? | гангстери́зм | гангстери́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | гангстери́змом | гангстери́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | гангстери́зме | гангстери́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гангстеризм nghĩa là gì?
гангстеризм (danh từ) nghĩa là hành động găngxtơ.
гангстеризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гангстери́зм (phiên âm Latinh gangsterízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.