гальваноско́п
Dấu sắc trên гальваноско́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гальваноско́п nghĩa là động điện nghiệm.
Nghĩa của гальваноско́п
Danh từ
- Động điện nghiệm.
Biến cách của гальваноско́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гальваноско́п | гальваноско́пы |
| Sinh cách кого? чего? | гальваноско́па | гальваноско́пов |
| Tặng cách кому? чему? | гальваноско́пу | гальваноско́пам |
| Đối cách кого? что? | гальваноско́п | гальваноско́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | гальваноско́пом | гальваноско́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | гальваноско́пе | гальваноско́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гальваноскоп nghĩa là gì?
гальваноскоп (danh từ) nghĩa là động điện nghiệm.
гальваноскоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гальваноско́п (phiên âm Latinh galʹvanoskóp); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.