гам
giống đựcbất động vật
gam[ɡam]
giọng máy của trình duyệt
гам nghĩa là ồn ào, om sòm.
Nghĩa của гам
Danh từ
- [Tiếng, sự] ồn ào, om sòm, xôn xao, huyên náo.
Biến cách của гам (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́м |
| Sinh cách кого? чего? | га́ма |
| Tặng cách кому? чему? | га́му |
| Đối cách кого? что? | га́м |
| Công cụ cách кем? чем? | га́мом |
| Giới cách о ком? о чём? | га́ме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гам nghĩa là gì?
гам (danh từ) nghĩa là ồn ào, om sòm.
гам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гам (phiên âm Latinh gam, IPA [ɡam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.