Га́мбург
giống đựcbất động vật
Gámburg[ˈɡambʊrk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Га́мбург chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Га́мбург nghĩa là hăm-buốc.
Nghĩa của Га́мбург
Danh từ riêng
- Hăm-buốc.
Biến cách của Га́мбург (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Га́мбург |
| Sinh cách кого? чего? | Га́мбурга |
| Tặng cách кому? чему? | Га́мбургу |
| Đối cách кого? что? | Га́мбург |
| Công cụ cách кем? чем? | Га́мбургом |
| Giới cách о ком? о чём? | Га́мбурге |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Гамбург nghĩa là gì?
Гамбург (danh từ riêng) nghĩa là hăm-buốc.
Гамбург đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Га́мбург (phiên âm Latinh Gámburg, IPA [ˈɡambʊrk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.