TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ганг

Gang[ɡank] giọng máy của trình duyệt

Ганг nghĩa là hằng, sông hằng.

Nghĩa của Ганг

Danh từ riêng

  1. Hằng, sông hằng.

Biến cách của Ганг (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Га́нг
Sinh cách кого? чего?Га́нга
Tặng cách кому? чему?Га́нгу
Đối cách кого? что?Га́нг
Công cụ cách кем? чем?Га́нгом
Giới cách о ком? о чём?Га́нге

Câu hỏi thường gặp

Ганг nghĩa là gì?

Ганг (danh từ riêng) nghĩa là hằng, sông hằng.

Ганг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Ганг (phiên âm Latinh Gang, IPA [ɡank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.