гангре́на
giống cáibất động vật
gangréna[ɡɐnˈɡrʲenə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гангре́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гангре́на nghĩa là bệnh hoại thư.
Nghĩa của гангре́на
Danh từ
- Bệnh hoại thư.
Biến cách của гангре́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гангре́на | гангре́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гангре́ны | гангре́н |
| Tặng cách кому? чему? | гангре́не | гангре́нам |
| Đối cách кого? что? | гангре́ну | гангре́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гангре́ной | гангре́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гангре́не | гангре́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гангрена nghĩa là gì?
гангрена (danh từ) nghĩa là bệnh hoại thư.
гангрена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гангре́на (phiên âm Latinh gangréna, IPA [ɡɐnˈɡrʲenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.