TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гантели

ganteli giọng máy của trình duyệt

гантели nghĩa là tạ đôi.

Nghĩa của гантели

Danh từ

  1. Tạ đôi, hante.

Câu hỏi thường gặp

гантели nghĩa là gì?

гантели (danh từ) nghĩa là tạ đôi.

гантели đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гантели (phiên âm Latinh ganteli); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.