TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гара́ж

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
garáž[ɡɐˈraʂ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гара́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гара́ж nghĩa là nhà xe, ga ra.

Nghĩa của гара́ж

Danh từ

  1. Nhà xe, ga ra.

Biến cách của гара́ж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гара́жгаражи́
Sinh cách кого? чего?гаража́гараже́й
Tặng cách кому? чему?гаражу́гаража́м
Đối cách кого? что?гара́жгаражи́
Công cụ cách кем? чем?гаражо́мгаража́ми
Giới cách о ком? о чём?гараже́гаража́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với гара́ж

  • Машина в гараже. Chiếc ô tô ở trong ga ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5013849

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гараж nghĩa là gì?

гараж (danh từ) nghĩa là nhà xe, ga ra.

гараж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гара́ж (phiên âm Latinh garáž, IPA [ɡɐˈraʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.