гаоля́н
giống đựcbất động vật
gaolján[ɡɐɐˈlʲan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гаоля́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гаоля́н nghĩa là cây cao lương.
Nghĩa của гаоля́н
Danh từ
- Cây cao lương (Sorgum ner vosum).
Biến cách của гаоля́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гаоля́н | гаоля́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гаоля́на | гаоля́нов |
| Tặng cách кому? чему? | гаоля́ну | гаоля́нам |
| Đối cách кого? что? | гаоля́н | гаоля́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гаоля́ном | гаоля́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гаоля́не | гаоля́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гаоля́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гаолян nghĩa là gì?
гаолян (danh từ) nghĩa là cây cao lương.
гаолян đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гаоля́н (phiên âm Latinh gaolján, IPA [ɡɐɐˈlʲan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.