TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гаранти́йный

garantíjnyj[ɡərɐnʲˈtʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гаранти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гаранти́йный nghĩa là có bảo đảm, bảo hành.

Nghĩa của гаранти́йный

Tính từ

  1. Có bảo đảm, bảo hành.
    • гарантийный ремо́нт[sự] sửa chữa có bảo hành
    • гарантийный срокthời hạn bảo hành

Biến cách của гаранти́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгаранти́йныйгаранти́йноегаранти́йнаягаранти́йные
Sinh cáchгаранти́йногогаранти́йногогаранти́йнойгаранти́йных
Tặng cáchгаранти́йномугаранти́йномугаранти́йнойгаранти́йным
Đối cáchгаранти́йный / гаранти́йногогаранти́йноегаранти́йнуюгаранти́йные / гаранти́йных
Công cụ cáchгаранти́йнымгаранти́йнымгаранти́йнойгаранти́йными
Giới cáchгаранти́йномгаранти́йномгаранти́йнойгаранти́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của гаранти́йный

Câu hỏi thường gặp

гарантийный nghĩa là gì?

гарантийный (tính từ) nghĩa là có bảo đảm, bảo hành.

гарантийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гаранти́йный (phiên âm Latinh garantíjnyj, IPA [ɡərɐnʲˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.