гаранти́йный
Dấu sắc trên гаранти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гаранти́йный nghĩa là có bảo đảm, bảo hành.
Nghĩa của гаранти́йный
Tính từ
- Có bảo đảm, bảo hành.
- гарантийный ремо́нт[sự] sửa chữa có bảo hành
- гарантийный срокthời hạn bảo hành
Biến cách của гаранти́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гаранти́йный | гаранти́йное | гаранти́йная | гаранти́йные |
| Sinh cách | гаранти́йного | гаранти́йного | гаранти́йной | гаранти́йных |
| Tặng cách | гаранти́йному | гаранти́йному | гаранти́йной | гаранти́йным |
| Đối cách | гаранти́йный / гаранти́йного | гаранти́йное | гаранти́йную | гаранти́йные / гаранти́йных |
| Công cụ cách | гаранти́йным | гаранти́йным | гаранти́йной | гаранти́йными |
| Giới cách | гаранти́йном | гаранти́йном | гаранти́йной | гаранти́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của гаранти́йный
Câu hỏi thường gặp
гарантийный nghĩa là gì?
гарантийный (tính từ) nghĩa là có bảo đảm, bảo hành.
гарантийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гаранти́йный (phiên âm Latinh garantíjnyj, IPA [ɡərɐnʲˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.