гарди́на
Dấu sắc trên гарди́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гарди́на nghĩa là màn che cửa sổ, rèm che cửa sổ.
Nghĩa của гарди́на
Danh từ
- Màn che cửa sổ, rèm che cửa sổ.
Biến cách của гарди́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гарди́на | гарди́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гарди́ны | гарди́н |
| Tặng cách кому? чему? | гарди́не | гарди́нам |
| Đối cách кого? что? | гарди́ну | гарди́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гарди́ной | гарди́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гарди́не | гарди́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гардина nghĩa là gì?
гардина (danh từ) nghĩa là màn che cửa sổ, rèm che cửa sổ.
гардина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гарди́на (phiên âm Latinh gardína, IPA [ɡɐrˈdʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.