гармо́ния
Dấu sắc trên гармо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гармо́ния nghĩa là điều hoà, hài hoà.
Nghĩa của гармо́ния
Danh từ
- Điều hoà, hài hoà, hoà thuận.
Biến cách của гармо́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гармо́ния | гармо́нии |
| Sinh cách кого? чего? | гармо́нии | гармо́ний |
| Tặng cách кому? чему? | гармо́нии | гармо́ниям |
| Đối cách кого? что? | гармо́нию | гармо́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | гармо́нией | гармо́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | гармо́нии | гармо́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гармония nghĩa là gì?
гармония (danh từ) nghĩa là điều hoà, hài hoà.
гармония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гармо́ния (phiên âm Latinh garmónija, IPA [ɡɐrˈmonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.