гармория
giống cái
garmorija
giọng máy của trình duyệt
гармория nghĩa là hòa âm, hòa thanh, hòa hợp, cân đối.
Nghĩa của гармория
Danh từ
- благозвучие [sự] hòa âm, hòa thanh.
- соразмерность [sự] hòa hợp, cân đối, hài hòa, thích hợp, thích ứng.
Câu hỏi thường gặp
гармория nghĩa là gì?
гармория (danh từ) nghĩa là hòa âm, hòa thanh, hòa hợp, cân đối.
гармория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гармория (phiên âm Latinh garmorija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.