гарнизо́н
Dấu sắc trên гарнизо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гарнизо́н nghĩa là đội trú phòng, bộ đội phòng vệ.
Nghĩa của гарнизо́н
Danh từ
- Đội trú phòng, bộ đội phòng vệ, đồn trại, đồn binh, doanh trại.
Biến cách của гарнизо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гарнизо́н | гарнизо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гарнизо́на | гарнизо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | гарнизо́ну | гарнизо́нам |
| Đối cách кого? что? | гарнизо́н | гарнизо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гарнизо́ном | гарнизо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гарнизо́не | гарнизо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гарнизон nghĩa là gì?
гарнизон (danh từ) nghĩa là đội trú phòng, bộ đội phòng vệ.
гарнизон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гарнизо́н (phiên âm Latinh garnizón, IPA [ɡərnʲɪˈzon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.