гарни́р
giống đựcbất động vật
garnír[ɡɐrˈnʲir]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гарни́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гарни́р nghĩa là món độn.
Nghĩa của гарни́р
Danh từ
- Món độn.
- котле́ты с овощны́м гарни́ромthịt băm viên ăn trộn rau
Biến cách của гарни́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гарни́р | гарни́ры |
| Sinh cách кого? чего? | гарни́ра | гарни́ров |
| Tặng cách кому? чему? | гарни́ру | гарни́рам |
| Đối cách кого? что? | гарни́р | гарни́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | гарни́ром | гарни́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | гарни́ре | гарни́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гарнир nghĩa là gì?
гарнир (danh từ) nghĩa là món độn.
гарнир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гарни́р (phiên âm Latinh garnír, IPA [ɡɐrˈnʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.