гарниту́р
giống đựcbất động vật
garnitúr[ɡərnʲɪˈtur]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гарниту́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гарниту́р nghĩa là bộ.
Nghĩa của гарниту́р
Danh từ
- Bộ.
Biến cách của гарниту́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гарниту́р | гарниту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | гарниту́ра | гарниту́ров |
| Tặng cách кому? чему? | гарниту́ру | гарниту́рам |
| Đối cách кого? что? | гарниту́р | гарниту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | гарниту́ром | гарниту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | гарниту́ре | гарниту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гарнитур nghĩa là gì?
гарнитур (danh từ) nghĩa là bộ.
гарнитур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гарниту́р (phiên âm Latinh garnitúr, IPA [ɡərnʲɪˈtur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.