гарпу́н
Dấu sắc trên гарпу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гарпу́н nghĩa là cái lao móc, lao xiên cá.
Nghĩa của гарпу́н
Danh từ
- Cái lao móc, lao xiên cá.
- бить гарпу́но́мđâm lao móc
Biến cách của гарпу́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гарпу́н | гарпуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | гарпуна́ | гарпуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | гарпуну́ | гарпуна́м |
| Đối cách кого? что? | гарпу́н | гарпуны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | гарпуно́м | гарпуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гарпуне́ | гарпуна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гарпун nghĩa là gì?
гарпун (danh từ) nghĩa là cái lao móc, lao xiên cá.
гарпун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гарпу́н (phiên âm Latinh garpún, IPA [ɡɐrˈpun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.