TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гарпунёр

giống đựcđộng vật
garpunjór giọng máy của trình duyệt

гарпунёр nghĩa là người đâm lao móc.

Nghĩa của гарпунёр

Danh từ

  1. Người đâm lao móc.

Câu hỏi thường gặp

гарпунёр nghĩa là gì?

гарпунёр (danh từ) nghĩa là người đâm lao móc.

гарпунёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гарпунёр (phiên âm Latinh garpunjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.