TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гастролёр

giống đựcđộng vật
gastroljór[ɡəstrɐˈlʲɵr] giọng máy của trình duyệt

гастролёр nghĩa là Nghệ sĩ đi biểu diễn (ở nơi khác).

Nghĩa của гастролёр

Danh từ

  1. Nghệ sĩ đi biểu diễn (ở nơi khác).

Biến cách của гастролёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гастролёргастролёры
Sinh cách кого? чего?гастролёрагастролёров
Tặng cách кому? чему?гастролёругастролёрам
Đối cách кого? что?гастролёрагастролёров
Công cụ cách кем? чем?гастролёромгастролёрами
Giới cách о ком? о чём?гастролёрегастролёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của гастролёр

Câu hỏi thường gặp

гастролёр nghĩa là gì?

гастролёр (danh từ) nghĩa là Nghệ sĩ đi biểu diễn (ở nơi khác).

гастролёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гастролёр (phiên âm Latinh gastroljór, IPA [ɡəstrɐˈlʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.