гастролёр
giống đựcđộng vật
gastroljór[ɡəstrɐˈlʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
гастролёр nghĩa là Nghệ sĩ đi biểu diễn (ở nơi khác).
Nghĩa của гастролёр
Danh từ
- Nghệ sĩ đi biểu diễn (ở nơi khác).
Biến cách của гастролёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гастролёр | гастролёры |
| Sinh cách кого? чего? | гастролёра | гастролёров |
| Tặng cách кому? чему? | гастролёру | гастролёрам |
| Đối cách кого? что? | гастролёра | гастролёров |
| Công cụ cách кем? чем? | гастролёром | гастролёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | гастролёре | гастролёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của гастролёр
Câu hỏi thường gặp
гастролёр nghĩa là gì?
гастролёр (danh từ) nghĩa là Nghệ sĩ đi biểu diễn (ở nơi khác).
гастролёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гастролёр (phiên âm Latinh gastroljór, IPA [ɡəstrɐˈlʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.