гастроно́м
Dấu sắc trên гастроно́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гастроно́м nghĩa là người sành ăn, hiệu thực phẩm.
Nghĩa của гастроно́м
Danh từ
- о человеке Người sành ăn.
- магазин Hiệu thực phẩm, cửa hàng bán thức ăn.
Biến cách của гастроно́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гастроно́м | гастроно́мы |
| Sinh cách кого? чего? | гастроно́ма | гастроно́мов |
| Tặng cách кому? чему? | гастроно́му | гастроно́мам |
| Đối cách кого? что? | гастроно́м | гастроно́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | гастроно́мом | гастроно́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | гастроно́ме | гастроно́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гастроном nghĩa là gì?
гастроном (danh từ) nghĩa là người sành ăn, hiệu thực phẩm.
гастроном đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гастроно́м (phiên âm Latinh gastronóm, IPA [ɡəstrɐˈnom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.