гастроли́ровать
Dấu sắc trên гастроли́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гастроли́ровать nghĩa là biểu diễn, trình diễn, đi biểu diễn.
Nghĩa của гастроли́ровать
Động từ
- выступать Biểu diễn, trình diễn.
- совершать гастрольные поездки Đi biểu diễn.
Chia động từ гастроли́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | гастроли́рую |
| ты | гастроли́руешь |
| он / она́ / оно́ | гастроли́рует |
| мы | гастроли́руем |
| вы | гастроли́руете |
| они́ | гастроли́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + гастролировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | гастроли́ровал |
| Giống cái (она́) | гастроли́ровала |
| Giống trung (оно́) | гастроли́ровало |
| Số nhiều (они́) | гастроли́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | гастроли́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | гастроли́руйте |
Họ từ của гастроли́ровать
Câu hỏi thường gặp
гастролировать nghĩa là gì?
гастролировать (động từ) nghĩa là biểu diễn, trình diễn, đi biểu diễn.
гастролировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гастроли́ровать (phiên âm Latinh gastrolírovatʹ, IPA [ɡəstrɐˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.