гастрономи́ческий
Dấu sắc trên гастрономи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гастрономи́ческий nghĩa là Thuộc về thực phẩm.
Nghĩa của гастрономи́ческий
Tính từ
- Thuộc về thực phẩm.
- гастрономический магази́нhiệu thực phẩm, cửa hàng bán thức ăn
- гастрономи́ческие това́рыthực phẩm
Biến cách của гастрономи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гастрономи́ческий | гастрономи́ческое | гастрономи́ческая | гастрономи́ческие |
| Sinh cách | гастрономи́ческого | гастрономи́ческого | гастрономи́ческой | гастрономи́ческих |
| Tặng cách | гастрономи́ческому | гастрономи́ческому | гастрономи́ческой | гастрономи́ческим |
| Đối cách | гастрономи́ческий / гастрономи́ческого | гастрономи́ческое | гастрономи́ческую | гастрономи́ческие / гастрономи́ческих |
| Công cụ cách | гастрономи́ческим | гастрономи́ческим | гастрономи́ческой | гастрономи́ческими |
| Giới cách | гастрономи́ческом | гастрономи́ческом | гастрономи́ческой | гастрономи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гастрономический nghĩa là gì?
гастрономический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thực phẩm.
гастрономический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гастрономи́ческий (phiên âm Latinh gastronomíčeskij, IPA [ɡəstrənɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.