TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гастрономи́ческий

gastronomíčeskij[ɡəstrənɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гастрономи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гастрономи́ческий nghĩa là Thuộc về thực phẩm.

Nghĩa của гастрономи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thực phẩm.
    • гастрономический магази́нhiệu thực phẩm, cửa hàng bán thức ăn
    • гастрономи́ческие това́рыthực phẩm

Biến cách của гастрономи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгастрономи́ческийгастрономи́ческоегастрономи́ческаягастрономи́ческие
Sinh cáchгастрономи́ческогогастрономи́ческогогастрономи́ческойгастрономи́ческих
Tặng cáchгастрономи́ческомугастрономи́ческомугастрономи́ческойгастрономи́ческим
Đối cáchгастрономи́ческий / гастрономи́ческогогастрономи́ческоегастрономи́ческуюгастрономи́ческие / гастрономи́ческих
Công cụ cáchгастрономи́ческимгастрономи́ческимгастрономи́ческойгастрономи́ческими
Giới cáchгастрономи́ческомгастрономи́ческомгастрономи́ческойгастрономи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гастрономический nghĩa là gì?

гастрономический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thực phẩm.

гастрономический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гастрономи́ческий (phiên âm Latinh gastronomíčeskij, IPA [ɡəstrənɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.