TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гать

giống cáibất động vật
gatʹ[ɡatʲ] giọng máy của trình duyệt

гать nghĩa là gỗ lát, củi lót.

Nghĩa của гать

Danh từ

  1. Gỗ lát, củi lót (để đi qua đầm lầy).

Biến cách của гать (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?га́тьга́ти
Sinh cách кого? чего?га́тига́тей
Tặng cách кому? чему?га́тига́тям
Đối cách кого? что?га́тьга́ти
Công cụ cách кем? чем?га́тьюга́тями
Giới cách о ком? о чём?га́тига́тях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гать nghĩa là gì?

гать (danh từ) nghĩa là gỗ lát, củi lót.

гать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гать (phiên âm Latinh gatʹ, IPA [ɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.