гать
giống cáibất động vật
gatʹ[ɡatʲ]
giọng máy của trình duyệt
гать nghĩa là gỗ lát, củi lót.
Nghĩa của гать
Danh từ
- Gỗ lát, củi lót (để đi qua đầm lầy).
Biến cách của гать (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́ть | га́ти |
| Sinh cách кого? чего? | га́ти | га́тей |
| Tặng cách кому? чему? | га́ти | га́тям |
| Đối cách кого? что? | га́ть | га́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | га́тью | га́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | га́ти | га́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гать nghĩa là gì?
гать (danh từ) nghĩa là gỗ lát, củi lót.
гать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гать (phiên âm Latinh gatʹ, IPA [ɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.