гаше́ние
giống trungbất động vật
gašénije[ɡɐˈʂɛnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гаше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гаше́ние nghĩa là dập tắt, tôi.
Nghĩa của гаше́ние
Danh từ
- огня [sự] dập tắt.
- извести [sự] tôi.
Biến cách của гаше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гаше́ние | гаше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | гаше́ния | гаше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | гаше́нию | гаше́ниям |
| Đối cách кого? что? | гаше́ние | гаше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | гаше́нием | гаше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | гаше́нии | гаше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гаше́ние
Câu hỏi thường gặp
гашение nghĩa là gì?
гашение (danh từ) nghĩa là dập tắt, tôi.
гашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гаше́ние (phiên âm Latinh gašénije, IPA [ɡɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.