гаше́тка
giống cáibất động vật
gašétka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гаше́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гаше́тка nghĩa là cò.
Nghĩa của гаше́тка
Danh từ
- Cò [súng].
Biến cách của гаше́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гаше́тка | гаше́тки |
| Sinh cách кого? чего? | гаше́тки | гаше́ток |
| Tặng cách кому? чему? | гаше́тке | гаше́ткам |
| Đối cách кого? что? | гаше́тку | гаше́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | гаше́ткой | гаше́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | гаше́тке | гаше́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гашетка nghĩa là gì?
гашетка (danh từ) nghĩa là cò.
гашетка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гаше́тка (phiên âm Latinh gašétka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.