гвалт
giống đựcbất động vật
gvalt[ɡvaɫt]
giọng máy của trình duyệt
гвалт nghĩa là sự ồn ào, om sòm.
Nghĩa của гвалт
Danh từ
- Sự ồn ào, om sòm, huyên náo.
- поднима́ть гвалтlàm om sòm, làm ồn
Biến cách của гвалт (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | гва́лт |
| Sinh cách кого? чего? | гва́лта |
| Tặng cách кому? чему? | гва́лту |
| Đối cách кого? что? | гва́лт |
| Công cụ cách кем? чем? | гва́лтом |
| Giới cách о ком? о чём? | гва́лте |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гвалт nghĩa là gì?
гвалт (danh từ) nghĩa là sự ồn ào, om sòm.
гвалт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гвалт (phiên âm Latinh gvalt, IPA [ɡvaɫt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.