гварде́йский
Dấu sắc trên гварде́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гварде́йский nghĩa là Thuộc về cận vệ.
Nghĩa của гварде́йский
Tính từ
- Thuộc về cận vệ.
- гварде́йская частьđơn vị cận vệ
Biến cách của гварде́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гварде́йский | гварде́йское | гварде́йская | гварде́йские |
| Sinh cách | гварде́йского | гварде́йского | гварде́йской | гварде́йских |
| Tặng cách | гварде́йскому | гварде́йскому | гварде́йской | гварде́йским |
| Đối cách | гварде́йский / гварде́йского | гварде́йское | гварде́йскую | гварде́йские / гварде́йских |
| Công cụ cách | гварде́йским | гварде́йским | гварде́йской | гварде́йскими |
| Giới cách | гварде́йском | гварде́йском | гварде́йской | гварде́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của гварде́йский
Câu hỏi thường gặp
гвардейский nghĩa là gì?
гвардейский (tính từ) nghĩa là Thuộc về cận vệ.
гвардейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гварде́йский (phiên âm Latinh gvardéjskij, IPA [ɡvɐrˈdʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.