TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гварде́йский

gvardéjskij[ɡvɐrˈdʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гварде́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гварде́йский nghĩa là Thuộc về cận vệ.

Nghĩa của гварде́йский

Tính từ

  1. Thuộc về cận vệ.
    • гварде́йская частьđơn vị cận vệ

Biến cách của гварде́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгварде́йскийгварде́йскоегварде́йскаягварде́йские
Sinh cáchгварде́йскогогварде́йскогогварде́йскойгварде́йских
Tặng cáchгварде́йскомугварде́йскомугварде́йскойгварде́йским
Đối cáchгварде́йский / гварде́йскогогварде́йскоегварде́йскуюгварде́йские / гварде́йских
Công cụ cáchгварде́йскимгварде́йскимгварде́йскойгварде́йскими
Giới cáchгварде́йскомгварде́йскомгварде́йскойгварде́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của гварде́йский

Câu hỏi thường gặp

гвардейский nghĩa là gì?

гвардейский (tính từ) nghĩa là Thuộc về cận vệ.

гвардейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гварде́йский (phiên âm Latinh gvardéjskij, IPA [ɡvɐrˈdʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.