TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гва́рдия

giống cáibất động vật
gvárdija[ˈɡvardʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гва́рдия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гва́рдия nghĩa là đội cận vệ, quân cân vệ.

Nghĩa của гва́рдия

Danh từ

  1. Đội cận vệ, quân cân vệ, vệ binh.
    • гва́рдии майо́рthiếu tá cận vệ
    • Кра́сная гва́рдия(lịch sử) [quân] Cận vệ đỏ, Xích vệ
    • ста́рая гва́рдияnhững chiến sĩ lão thành

Biến cách của гва́рдия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гва́рдиягва́рдии
Sinh cách кого? чего?гва́рдиигва́рдий
Tặng cách кому? чему?гва́рдиигва́рдиям
Đối cách кого? что?гва́рдиюгва́рдии
Công cụ cách кем? чем?гва́рдиейгва́рдиями
Giới cách о ком? о чём?гва́рдиигва́рдиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гвардия nghĩa là gì?

гвардия (danh từ) nghĩa là đội cận vệ, quân cân vệ.

гвардия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гва́рдия (phiên âm Latinh gvárdija, IPA [ˈɡvardʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.