Гвине́я
Gvinéja[ɡvʲɪˈnʲejə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Гвине́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Гвине́я nghĩa là ghi-nê.
Nghĩa của Гвине́я
Danh từ riêng
- Ghi-nê.
Biến cách của Гвине́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Гвине́я | Гвине́и |
| Sinh cách кого? чего? | Гвине́и | Гвине́й |
| Tặng cách кому? чему? | Гвине́е | Гвине́ям |
| Đối cách кого? что? | Гвине́ю | Гвине́и |
| Công cụ cách кем? чем? | Гвине́ей | Гвине́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | Гвине́е | Гвине́ях |
Câu hỏi thường gặp
Гвинея nghĩa là gì?
Гвинея (danh từ riêng) nghĩa là ghi-nê.
Гвинея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Гвине́я (phiên âm Latinh Gvinéja, IPA [ɡvʲɪˈnʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.