Гвине́я-Биса́у
Gvinéja-Bisáu[ɡvʲɪˈnʲejə bʲɪˈsaʊ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Гвине́я-Биса́у chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Гвине́я-Биса́у nghĩa là ghi-nê bít-xao.
Nghĩa của Гвине́я-Биса́у
Danh từ riêng
- Ghi-nê bít-xao.
Biến cách của Гвине́я-Биса́у (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Гвине́я-Биса́у |
| Sinh cách кого? чего? | Гвине́и-Биса́у |
| Tặng cách кому? чему? | Гвине́е-Биса́у |
| Đối cách кого? что? | Гвине́ю-Биса́у |
| Công cụ cách кем? чем? | Гвине́ей-Биса́у |
| Giới cách о ком? о чём? | Гвине́е-Биса́у |
Câu hỏi thường gặp
Гвинея-Бисау nghĩa là gì?
Гвинея-Бисау (danh từ riêng) nghĩa là ghi-nê bít-xao.
Гвинея-Бисау đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Гвине́я-Биса́у (phiên âm Latinh Gvinéja-Bisáu, IPA [ɡvʲɪˈnʲejə bʲɪˈsaʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.