TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гвозди́чный

gvozdíčnyj[ɡvɐzʲˈdʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гвозди́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гвозди́чный nghĩa là bằng đinh hương.

Nghĩa của гвозди́чный

Tính từ

  1. Bằng đinh hương.
    • гвозди́чное ма́слоdầu đinh hương
    • гвозди́чное де́рево[cây] đinh hương (Eugenia Caryophyllata)

Biến cách của гвозди́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгвозди́чныйгвозди́чноегвозди́чнаягвозди́чные
Sinh cáchгвозди́чногогвозди́чногогвозди́чнойгвозди́чных
Tặng cáchгвозди́чномугвозди́чномугвозди́чнойгвозди́чным
Đối cáchгвозди́чный / гвозди́чногогвозди́чноегвозди́чнуюгвозди́чные / гвозди́чных
Công cụ cáchгвозди́чнымгвозди́чнымгвозди́чнойгвозди́чными
Giới cáchгвозди́чномгвозди́чномгвозди́чнойгвозди́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гвоздичный nghĩa là gì?

гвоздичный (tính từ) nghĩa là bằng đinh hương.

гвоздичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гвозди́чный (phiên âm Latinh gvozdíčnyj, IPA [ɡvɐzʲˈdʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.