гвоздь
gvozdʹ[ɡvosʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
гвоздь nghĩa là cái đinh, đanh.
Nghĩa của гвоздь
Danh từ
- Cái đinh, đanh.
- прибива́ть гвоздя́миđóng [bằng] đinh
Biến cách của гвоздь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гво́здь | гво́зди |
| Sinh cách кого? чего? | гвоздя́ | гвозде́й |
| Tặng cách кому? чему? | гвоздю́ | гвоздя́м |
| Đối cách кого? что? | гво́здь | гво́зди |
| Công cụ cách кем? чем? | гвоздём | гвоздя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гвозде́ | гвоздя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гвоздь nghĩa là gì?
гвоздь (danh từ) nghĩa là cái đinh, đanh.
гвоздь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гвоздь (phiên âm Latinh gvozdʹ, IPA [ɡvosʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.