гегемо́ния
Dấu sắc trên гегемо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гегемо́ния nghĩa là bá quyền lãnh đạo, độc quyền lãnh đạo.
Nghĩa của гегемо́ния
Danh từ
- Bá quyền lãnh đạo, độc quyền lãnh đạo, bá quyền, quyền lãnh đạo.
- гегемо́ния пролетариа́та[bá] quyền lãnh đạo của giai cấp vô sản
Biến cách của гегемо́ния (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | гегемо́ния |
| Sinh cách кого? чего? | гегемо́нии |
| Tặng cách кому? чему? | гегемо́нии |
| Đối cách кого? что? | гегемо́нию |
| Công cụ cách кем? чем? | гегемо́нией |
| Giới cách о ком? о чём? | гегемо́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гегемония nghĩa là gì?
гегемония (danh từ) nghĩa là bá quyền lãnh đạo, độc quyền lãnh đạo.
гегемония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гегемо́ния (phiên âm Latinh gegemónija, IPA [ɡʲɪɡʲɪˈmonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.