TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гей

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gej[ˈɣɛj] giọng máy của trình duyệt

гей nghĩa là gay, người đồng tính nam.

Nghĩa của гей

Danh từ

  1. Gay, người đồng tính nam.
  2. Giao hợp với người đồng tính.

Biến cách của гей (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ге́йге́и
Sinh cách кого? чего?ге́яге́ев
Tặng cách кому? чему?ге́юге́ям
Đối cách кого? что?ге́яге́ев
Công cụ cách кем? чем?ге́емге́ями
Giới cách о ком? о чём?ге́еге́ях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гей

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với гей

  • Ну и что, что я гей? Разве это преступление? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #530090

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гей nghĩa là gì?

гей (danh từ) nghĩa là gay, người đồng tính nam.

гей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гей (phiên âm Latinh gej, IPA [ˈɣɛj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.