гей
гей nghĩa là gay, người đồng tính nam.
Nghĩa của гей
Danh từ
- Gay, người đồng tính nam.
- Giao hợp với người đồng tính.
Biến cách của гей (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ге́й | ге́и |
| Sinh cách кого? чего? | ге́я | ге́ев |
| Tặng cách кому? чему? | ге́ю | ге́ям |
| Đối cách кого? что? | ге́я | ге́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | ге́ем | ге́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ге́е | ге́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гей
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với гей
- Ну и что, что я гей? Разве это преступление? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #530090
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гей nghĩa là gì?
гей (danh từ) nghĩa là gay, người đồng tính nam.
гей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гей (phiên âm Latinh gej, IPA [ˈɣɛj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.