гедони́ст
Dấu sắc trên гедони́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гедони́ст nghĩa là công tử bột.
Nghĩa của гедони́ст
Danh từ
- Công tử bột.
Biến cách của гедони́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гедони́ст | гедони́сты |
| Sinh cách кого? чего? | гедони́ста | гедони́стов |
| Tặng cách кому? чему? | гедони́сту | гедони́стам |
| Đối cách кого? что? | гедони́ста | гедони́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | гедони́стом | гедони́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | гедони́сте | гедони́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гедонист nghĩa là gì?
гедонист (danh từ) nghĩa là công tử bột.
гедонист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гедони́ст (phiên âm Latinh gedoníst, IPA [ɡʲɪdɐˈnʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.