TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гедонисти́ческий

gedonistíčeskij[ɡʲɪdənʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гедонисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гедонисти́ческий nghĩa là khoái lạc, phóng đãng.

Nghĩa của гедонисти́ческий

Tính từ

  1. Khoái lạc, phóng đãng.

Biến cách của гедонисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгедонисти́ческийгедонисти́ческоегедонисти́ческаягедонисти́ческие
Sinh cáchгедонисти́ческогогедонисти́ческогогедонисти́ческойгедонисти́ческих
Tặng cáchгедонисти́ческомугедонисти́ческомугедонисти́ческойгедонисти́ческим
Đối cáchгедонисти́ческий / гедонисти́ческогогедонисти́ческоегедонисти́ческуюгедонисти́ческие / гедонисти́ческих
Công cụ cáchгедонисти́ческимгедонисти́ческимгедонисти́ческойгедонисти́ческими
Giới cáchгедонисти́ческомгедонисти́ческомгедонисти́ческойгедонисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гедонистический nghĩa là gì?

гедонистический (tính từ) nghĩa là khoái lạc, phóng đãng.

гедонистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гедонисти́ческий (phiên âm Latinh gedonistíčeskij, IPA [ɡʲɪdənʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.