ге́йзер
Dấu sắc trên ге́йзер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ге́йзер nghĩa là suối nóng phun, suối phun.
Nghĩa của ге́йзер
Danh từ
- Suối nóng phun, suối phun.
Biến cách của ге́йзер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ге́йзер | ге́йзеры |
| Sinh cách кого? чего? | ге́йзера | ге́йзеров |
| Tặng cách кому? чему? | ге́йзеру | ге́йзерам |
| Đối cách кого? что? | ге́йзер | ге́йзеры |
| Công cụ cách кем? чем? | ге́йзером | ге́йзерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ге́йзере | ге́йзерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гейзер nghĩa là gì?
гейзер (danh từ) nghĩa là suối nóng phun, suối phun.
гейзер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ге́йзер (phiên âm Latinh géjzer, IPA [ˈɡʲejzʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.