гектова́тт
giống đựcbất động vật
gektovátt[ɡʲɪktɐˈvat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гектова́тт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гектова́тт nghĩa là hectôoat.
Nghĩa của гектова́тт
Danh từ
- Hectôoat.
- гектова́тт-часhectôoat giờ
Biến cách của гектова́тт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гектова́тт | гектова́тты |
| Sinh cách кого? чего? | гектова́тта | гектова́ттов |
| Tặng cách кому? чему? | гектова́тту | гектова́ттам |
| Đối cách кого? что? | гектова́тт | гектова́тты |
| Công cụ cách кем? чем? | гектова́ттом | гектова́ттами |
| Giới cách о ком? о чём? | гектова́тте | гектова́ттах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гектоватт nghĩa là gì?
гектоватт (danh từ) nghĩa là hectôoat.
гектоватт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гектова́тт (phiên âm Latinh gektovátt, IPA [ɡʲɪktɐˈvat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.