ге́йша
giống cáiđộng vật
géjša[ˈɡʲejʂə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ге́йша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ге́йша nghĩa là vũ nữ, ca kỹ.
Nghĩa của ге́йша
Danh từ
- Vũ nữ, ca kỹ, ca nhi (ở Nhật-bản).
Biến cách của ге́йша (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ге́йша | ге́йши |
| Sinh cách кого? чего? | ге́йши | ге́йш |
| Tặng cách кому? чему? | ге́йше | ге́йшам |
| Đối cách кого? что? | ге́йшу | ге́йш |
| Công cụ cách кем? чем? | ге́йшей | ге́йшами |
| Giới cách о ком? о чём? | ге́йше | ге́йшах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гейша nghĩa là gì?
гейша (danh từ) nghĩa là vũ nữ, ca kỹ.
гейша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ге́йша (phiên âm Latinh géjša, IPA [ˈɡʲejʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.