гекта́р
giống đựcbất động vật
gektár[ɡʲɪkˈtar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гекта́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гекта́р nghĩa là hecta, héc-ta.
Nghĩa của гекта́р
Danh từ
- Hecta, héc-ta, éc-ta, mẫu tây, công mẫu.
Biến cách của гекта́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гекта́р | гекта́ры |
| Sinh cách кого? чего? | гекта́ра | гекта́ров |
| Tặng cách кому? чему? | гекта́ру | гекта́рам |
| Đối cách кого? что? | гекта́р | гекта́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | гекта́ром | гекта́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | гекта́ре | гекта́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гектар nghĩa là gì?
гектар (danh từ) nghĩa là hecta, héc-ta.
гектар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гекта́р (phiên âm Latinh gektár, IPA [ɡʲɪkˈtar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.