TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гекто-

gekto-[ɡʲɪktə] giọng máy của trình duyệt

гекто- nghĩa là héc-tô.

Nghĩa của гекто-

Tiền tố

  1. Héc-tô.

Câu hỏi thường gặp

гекто- nghĩa là gì?

гекто- (tiền tố) nghĩa là héc-tô.

гекто- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гекто- (phiên âm Latinh gekto-, IPA [ɡʲɪktə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.