TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

генеалоги́ческий

genealogíčeskij[ɡʲɪnʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên генеалоги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

генеалоги́ческий nghĩa là phổ hệ.

Nghĩa của генеалоги́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về gia hệ, phổ hệ.
    • генеалоги́ческое де́ревоgia hệ đồ, phổ hệ đồ, cây gia hệ

Biến cách của генеалоги́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгенеалоги́ческийгенеалоги́ческоегенеалоги́ческаягенеалоги́ческие
Sinh cáchгенеалоги́ческогогенеалоги́ческогогенеалоги́ческойгенеалоги́ческих
Tặng cáchгенеалоги́ческомугенеалоги́ческомугенеалоги́ческойгенеалоги́ческим
Đối cáchгенеалоги́ческий / генеалоги́ческогогенеалоги́ческоегенеалоги́ческуюгенеалоги́ческие / генеалоги́ческих
Công cụ cáchгенеалоги́ческимгенеалоги́ческимгенеалоги́ческойгенеалоги́ческими
Giới cáchгенеалоги́ческомгенеалоги́ческомгенеалоги́ческойгенеалоги́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

генеалогический nghĩa là gì?

генеалогический (tính từ) nghĩa là phổ hệ.

генеалогический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là генеалоги́ческий (phiên âm Latinh genealogíčeskij, IPA [ɡʲɪnʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.