генеалоги́ческий
Dấu sắc trên генеалоги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
генеалоги́ческий nghĩa là phổ hệ.
Nghĩa của генеалоги́ческий
Tính từ
- Thuộc về gia hệ, phổ hệ.
- генеалоги́ческое де́ревоgia hệ đồ, phổ hệ đồ, cây gia hệ
Biến cách của генеалоги́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | генеалоги́ческий | генеалоги́ческое | генеалоги́ческая | генеалоги́ческие |
| Sinh cách | генеалоги́ческого | генеалоги́ческого | генеалоги́ческой | генеалоги́ческих |
| Tặng cách | генеалоги́ческому | генеалоги́ческому | генеалоги́ческой | генеалоги́ческим |
| Đối cách | генеалоги́ческий / генеалоги́ческого | генеалоги́ческое | генеалоги́ческую | генеалоги́ческие / генеалоги́ческих |
| Công cụ cách | генеалоги́ческим | генеалоги́ческим | генеалоги́ческой | генеалоги́ческими |
| Giới cách | генеалоги́ческом | генеалоги́ческом | генеалоги́ческой | генеалоги́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
генеалогический nghĩa là gì?
генеалогический (tính từ) nghĩa là phổ hệ.
генеалогический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là генеалоги́ческий (phiên âm Latinh genealogíčeskij, IPA [ɡʲɪnʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.